...
🌍 Giao hàng toàn cầu | Phí cố định: US$10

Cần câu cá chép thu gọn SHIMANO BORDERLESS GLW

Liên hệ qua WhatsApp

🌍Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng toàn cầu

  • Trả hàng dễ dàng
  • Thanh toán an toàn
  • Đảm bảo sự hài lòng
  • ⚠️ Vận chuyển cần câu một mảnh: US$20
Quá trình thanh toán an toàn được đảm bảo
Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

SHIMANO BORDERLESS GLW

Cái SHIMANO BORDERLESS GLW là mẫu cần câu cá chép cứng nhất trong dòng cần câu BORDERLESS GL, được thiết kế để đối phó với những con cá lớn ở vùng nước mở. Sản phẩm này sở hữu thiết kế hành động nhanh với độ cứng cực cao, được gia cố bằng Công nghệ SPIRAL X để loại bỏ hiện tượng xoắn và đứt dây, đảm bảo cung cấp lực kéo ổn định trong quá trình quăng cần và giằng cá.
Với hàm lượng sợi carbon cao lên tới 97.9%–99.3%, sản phẩm này kết hợp hài hòa giữa sự nhẹ nhàng và độ bền. Sản phẩm được trang bị Tấm bảo vệ vải G để bảo vệ khớp, đầu câu “Super Feel” không xoay và tay cầm thoải mái. Sản phẩm có sẵn với đầy đủ các kích cỡ, phù hợp cả cho các cuộc thi câu cá lẫn việc câu các loài cá nước ngọt cỡ lớn.

Thông số kỹ thuật chính

  • Mẫu: SHIMANO BORDERLESS GLW
  • Loại: Cần câu cá chép thi đấu kiểu thu gọn (台钓竿)
  • Hành động: Siêu cứng, phản ứng nhanh (cứng nhất trong dòng GL)
  • Chất liệu: Sợi carbon có mô đun cao 97,9%–99,3%
  • Công nghệ cốt lõi: Cấu trúc SPIRAL X, lớp bảo vệ G CLOTH, đầu bút “Super Feel” không xoay
  • Nguồn gốc: Nhật Bản
  • Ứng dụng: Giải đấu câu cá chép, câu cá nước ngọt cỡ lớn

Các chiều dài và thông số kỹ thuật có sẵn (Dữ liệu chính thức)

  • 3,6 m (W360-T) – Chiều dài khi gấp lại: 106 cm; Trọng lượng: 84 g; Số đoạn: 4; Đường kính đầu gậy: 1,2 mm; Đường kính đuôi gậy: 21,1 mm; Hàm lượng carbon: 97,91 TP3T
  • 4,05 m (W405-T) – Chiều dài khi gấp lại: 121,5 cm; Trọng lượng: 98 g; Số đoạn: 4; Đường kính đầu gậy: 1,2 mm; Đường kính đuôi gậy: 21,3 mm; Hàm lượng carbon: 98,2%
  • 4,5 m (W450-T) – Chiều dài khi gấp lại: 106,5 cm; Trọng lượng: 117 g; Số đoạn: 5; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 22,3 mm; Hàm lượng carbon: 98,51 TP3T
  • 4,95 m (W495-T) – Chiều dài khi gấp lại: 121,5 cm; Trọng lượng: 133 g; Số đoạn: 5; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 22,4 mm; Hàm lượng carbon: 98,71 TP3T
  • 5,4 m (W540-T) – Chiều dài khi gấp lại: 122,4 cm; Trọng lượng: 146 g; Số đoạn: 5; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 23,4 mm; Hàm lượng carbon: 98,8%
  • 5,85 m (W585-T) – Chiều dài khi gấp lại: 121,5 cm; Trọng lượng: 173 g; Số đoạn: 6; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 23,5 mm; Hàm lượng carbon: 99,01 TP3T
  • 6,3 m (W630-T) – Chiều dài khi gấp lại: 122,4 cm; Trọng lượng: 196 g; Số đoạn: 6; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 24,6 mm; Hàm lượng carbon: 99,21 TP3T
  • 7,2 m (W720-T) – Chiều dài khi gấp lại: 121,5 cm; Trọng lượng: 244 g; Số đoạn: 7; Đường kính đầu que: 1,2 mm; Đường kính đuôi que: 24,8 mm; Hàm lượng carbon: 99,31 TP3T