...
🌍 Giao hàng toàn cầu | Phí cố định: US$10

DAIWA 2025 KORYU KOI J Thế hệ thứ 4 波纹鲤 J 四代目 cần câu cá chép thu gọn

Liên hệ qua WhatsApp

🌍Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng toàn cầu

  • Trả hàng dễ dàng
  • Thanh toán an toàn
  • Đảm bảo sự hài lòng
  • ⚠️ Vận chuyển cần câu một mảnh: US$20
Quá trình thanh toán an toàn được đảm bảo
Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

DAIWA 2025 KORYU KOI J Thế hệ thứ 4 波纹鲤 J 四代目

Cái DAIWA 2025 KORYU KOI J Thế hệ thứ 4 (波纹鲤 J 四代目) là mẫu cần câu cá chép thu gọn cao cấp mới nhất của DAIWA. Được thiết kế dành cho cả câu cá nước ngọt thi đấu lẫn giải trí, sản phẩm này kết hợp hài hòa giữa trọng lượng nhẹ, độ nhạy cao và sức mạnh vượt trội khi giằng cá.
Được chế tác từ sợi carbon SVF mật độ cao và được củng cố bởi Cấu trúc chống xoắn X45, nó mang lại độ ổn định xoắn và độ chính xác khi đúc vượt trội. Mẫu cổ điển 37 dây (hành động 3/7) có đầu mềm giúp phát hiện khi cá cắn câu và phần thân cứng cáp để kiểm soát tốt trong quá trình đấu cá. Được trang bị V-JOINT α Công nghệ nối liền mạch giúp đảm bảo việc truyền lực mượt mà giữa các đoạn. Với lớp sơn màu bạc sang trọng, sản phẩm này kết hợp giữa vẻ đẹp cao cấp và hiệu suất chức năng. Lý tưởng để câu cá chép, cá rô và các loài cá nước ngọt khác nhau ở sông, hồ và hồ chứa.

Thông số kỹ thuật chính

  • Mẫu: DAIWA KORYU KOI J Thế hệ thứ 4 (波纹鲤 J 四代目)
  • Loại: Cần câu cá chép nước ngọt kiểu thu gọn
  • Điều chỉnh: 37 nốt (hệ thống 3/7)
  • Chất liệu: Sợi carbon mật độ cao SVF
  • Công nghệ cốt lõi: Cấu trúc chống xoắn X45, hệ thống khớp nối V-JOINT α
  • Tay cầm: Thiết kế tay cầm theo nguyên tắc công thái học
  • Nguồn gốc: Nhật Bản (sản xuất tại Nhật Bản)
  • Ứng dụng: Câu cá chép thi đấu, câu cá nước ngọt hoang dã, các tình huống câu nhiều loài khác nhau

Các chiều dài và thông số kỹ thuật có sẵn (Dữ liệu chính thức)

  • 3,9 m – Số đoạn: 5; Chiều dài khi gập lại: ~104 cm; Trọng lượng: ~114 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~23,8 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%
  • 4,5 m – Số đoạn: 5; Chiều dài khi gập lại: ~104 cm; Trọng lượng: ~132 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~24,5 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%
  • 5,4 m – Số đoạn: 6; Chiều dài khi gập lại: ~119 cm; Trọng lượng: ~168 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~25,2 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%
  • 6,3 m – Số đoạn: 7; Chiều dài khi gập lại: ~119 cm; Trọng lượng: ~205 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~26,0 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%
  • 7,2 m – Số đoạn: 8; Chiều dài khi gập lại: ~119 cm; Trọng lượng: ~252 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~27,5 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%
  • 8,1 m – Số đoạn: 8; Chiều dài khi gập lại: ~119 cm; Trọng lượng: ~295 g; Đường kính đầu que: ~1,1 mm; Đường kính đuôi que: ~29,5 mm; Hàm lượng carbon: ≥99%